Tuyển sinh đào tạo trình độ Tiến Sĩ

Ngày 23/04/2021

Danh mục ngành đào tạo trình độ Tiến Sĩ 2021



TT



Mã số



Tên ngành



Khoa quản lý ngành



1.



9340101



Quản trị kinh doanh



Quản lý công nghiệp



2.



9420201



Công nghệ sinh học



Kỹ thuật hóa học



3.



9440201



Địa chất học



Kỹ thuật Địa chất – Dầu khí



4.



9440214



Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý



Kỹ thuật xây dựng



5.



9480101



Khoa học máy tính



Khoa học & Kỹ thuật máy tính



6.



9520401



Vật lý kỹ thuật



Khoa học ứng dụng



7.



9520604



Kỹ thuật dầu khí



Kỹ thuật Địa chất – Dầu khí



8.



9520501



Kỹ thuật địa chất



Kỹ thuật Địa chất – Dầu khí



9.



9520101



Cơ kỹ thuật



Khoa học ứng dụng



10.



9520103



Kỹ thuật cơ khí



Cơ khí



11.



9520115



Kỹ thuật nhiệt



Cơ khí



12.



9520116



Kỹ thuật cơ khí động lực



Kỹ thuật giao thông



13.



9520301



Kỹ thuật hóa học



Kỹ thuật hóa học



14.



9520305



Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu



Kỹ thuật hóa học



15.



9520320



Kỹ thuật môi trường



Môi trường và Tài nguyên



16.



9520201



Kỹ thuật điện



Điện – Điện tử



17.



9520216



Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa



Điện – Điện tử



18.



9520203



Kỹ thuật điện tử



Điện – Điện tử



19.



9520208



Kỹ thuật viễn thông



Điện – Điện tử



20.



9520503



Kỹ thuật trắc địa - bản đồ



Kỹ thuật xây dựng



21.



9520309



Kỹ thuật vật liệu



Công nghệ vật liệu



22.



9540101



Công nghệ thực phẩm



Kỹ thuật hóa học



23.



9540204



Công nghệ dệt, may



Cơ khí



24.



9580201



Kỹ thuật xây dựng



Kỹ thuật xây dựng



25.



9580205



Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông



Kỹ thuật xây dựng



26.



9580202



Kỹ thuật xây dựng công trình thủy



Kỹ thuật xây dựng



27.



9580211



Địa kỹ thuật xây dựng



Kỹ thuật xây dựng



28.



9580212



Kỹ thuật tài nguyên nước



Kỹ thuật xây dựng



29.



9580204



Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm



Kỹ thuật xây dựng



30.



9580302



Quản lý xây dựng



Kỹ thuật xây dựng



31.



9850101



Quản lý tài nguyên & môi trường



Môi trường và Tài nguyên


 Tuyển sinh đào tạo trình độ Tiến Sĩ

Ngày 23/04/2021

Danh mục ngành đào tạo trình độ Tiến Sĩ 2021



TT



Mã số



Tên ngành



Khoa quản lý ngành



1.



9340101



Quản trị kinh doanh



Quản lý công nghiệp



2.



9420201



Công nghệ sinh học



Kỹ thuật hóa học



3.



9440201



Địa chất học



Kỹ thuật Địa chất – Dầu khí



4.



9440214



Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý



Kỹ thuật xây dựng



5.



9480101



Khoa học máy tính



Khoa học & Kỹ thuật máy tính



6.



9520401



Vật lý kỹ thuật



Khoa học ứng dụng



7.



9520604



Kỹ thuật dầu khí



Kỹ thuật Địa chất – Dầu khí



8.



9520501



Kỹ thuật địa chất



Kỹ thuật Địa chất – Dầu khí



9.



9520101



Cơ kỹ thuật



Khoa học ứng dụng



10.



9520103



Kỹ thuật cơ khí



Cơ khí



11.



9520115



Kỹ thuật nhiệt



Cơ khí



12.



9520116



Kỹ thuật cơ khí động lực



Kỹ thuật giao thông



13.



9520301



Kỹ thuật hóa học



Kỹ thuật hóa học



14.



9520305



Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu



Kỹ thuật hóa học



15.



9520320



Kỹ thuật môi trường



Môi trường và Tài nguyên



16.



9520201



Kỹ thuật điện



Điện – Điện tử



17.



9520216



Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa



Điện – Điện tử



18.



9520203



Kỹ thuật điện tử



Điện – Điện tử



19.



9520208



Kỹ thuật viễn thông



Điện – Điện tử



20.



9520503



Kỹ thuật trắc địa - bản đồ



Kỹ thuật xây dựng



21.



9520309



Kỹ thuật vật liệu



Công nghệ vật liệu



22.



9540101



Công nghệ thực phẩm



Kỹ thuật hóa học



23.



9540204



Công nghệ dệt, may



Cơ khí



24.



9580201



Kỹ thuật xây dựng



Kỹ thuật xây dựng



25.



9580205



Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông



Kỹ thuật xây dựng



26.



9580202



Kỹ thuật xây dựng công trình thủy



Kỹ thuật xây dựng



27.



9580211



Địa kỹ thuật xây dựng



Kỹ thuật xây dựng



28.



9580212



Kỹ thuật tài nguyên nước



Kỹ thuật xây dựng



29.



9580204



Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm



Kỹ thuật xây dựng



30.



9580302



Quản lý xây dựng



Kỹ thuật xây dựng



31.



9850101



Quản lý tài nguyên & môi trường



Môi trường và Tài nguyên


© Bản quyền của Phòng đào tạo Sau đại học - Trường ĐH Bách Khoa TP.HCM 2012